PHIẾU ÔN 11
Môn: Tiếng Việt
Bài 1: Đọc bài thơ sau và trả lời câu hỏi:
Đổ rác
Leng keng leng keng Đến giờ đổ rác
Bà con cô bác Mang rác ra mau.
Rác nhỏ rác to Nhớ bỏ lên xe Chớ đổ ở hè
Bẩn nhà bẩn phố.
- Kẻng báo đổ rác kêu như thế nào?
- Leng keng leng keng
- Lạch cạch lạch cạch
2. Em cần làm gì để bảo vệ môi trường nơi mình đang sống?
……………………………………………………………………………
3. Chép lại khổ thơ trên vào vở TV (Đề bài “Đổ rác” lùi vào 5 ô, các dòng thơ lùi 3 ô)
Bài 2: Điền d, r hay gi vào chỗ trống:
Tờ …..ấy nhảy ……ây ….ễ cây
Con …..ao hò ……eo …..âu ria
Nói …..ối …..àn mướp hàm …..ăng
Bài 3: a, Tìm hai từ có chứ vần “ ươn” :
……………………………………………………………………………………
b, Đặt một câu có sử dụng từ “ học sinh”.
…………………………………………………………………………
Môn: Toán
I, Trắc nghiệm khách quan:
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1:Trong các sô: 10, 9, 16, 2 số lớn nhất là:
A. 10 B. 9 C. 16 D. 2
Câu 2: Trong các số: 10, 9, 16, 2 số bé nhất là:
A. 10 B. 9 C. 16 D. 2
Câu 3: Hình vẽ bên có mấy đoạn thẳng?
- 4
- 7
- 5
- 9
Câu 4: Kết quả của phép tính: 12 – 1 + 4 = ……?
A. 12 B. 15 C. 17 D. 10
Câu 5: Lan có 5 cái kẹo, bà cho thêm Lan 4 cái kẹo . Hỏi Lan có tất cả mấy cái kẹo?
A. 9 cái kẹo B. 1 cái kẹo C. 7 cái kẹo D. 2 cái kẹo
II, Tự luận:
|
Bài 1 : Tính :
|
|
|
|
15 + 3 = ………….
|
16+2+1=………….
|
3+15+1=………….
|
|
11 + 3 = ………….
|
14+1+2=………….
|
5+12+0=………….
|
|
2 + 16 = ………….
|
17+0+1=………….
|
16+1+2=………….
|
Bài 2: Cho các : 12, 18, 10, 14, 19 ,hãy sắp xếp các số đã cho theo thứ tự:
a, Từ bé đến lớn: ……………………………………………………………….
b, Từ lớn đến bé:……………………………………………………………….
c, Số lớn nhất trong các số đã cho là: …… d, Số bé nhất trong các số đã cho là: ……
PHIẾU ÔN 12
Họ và tên:……………………….……………………..Lớp:1C
Môn: Tiếng Việt
Bài 1: Đọc trơn 2 lần:
|
Làng quê,
|
trong xanh,
|
cầu thang,
|
bến cảng,
|
trang trí,
|
|
lạnh lẽo,
|
lung linh,
|
bình minh,
|
đình làng,
|
máy tính,
|
|
bệnh viện,
|
thênh thang,
|
hoan nghênh,
|
sẵn sàng,
|
chiêm chi
|
Sáng đầu thu trong xanh Em mặc quần áo mới
Đi đón ngày khai trường Vui như là đi hội.
Bài 2: Điền vào chỗ chấm:
ong hay ông: v……..tròn, cá b…….., m………muốn, cầu v……..
|
ăng hay âng: n………đỡ, cố g………,
|
l………lẽ, nhà t………
|
|
(*) Vần có âm cuối n: Chào đ……., chạy tr…….., v........ kẹo
|
|
Bài 3: Nối:
|
|
|
Dưới bóng tre
|
chiếu sáng khu vườn.
|
|
Vâng lời mẹ
|
trâu nhai cỏ.
|
|
Tia nắng ban mai
|
Thắng trông em nhỏ.
|

Môn: Toán
Bài 1: Đặt tính rồi tính
|
10 – 4
……..
|
5 + 5
……..
|
10 – 7
……..
|
7 + 3
.…….
|
6 + 2
……..
|
|
……..
|
……..
|
……..
|
.…….
|
……..
|
|
……..
|
……..
|
……..
|
.…….
|
……..
|
|
6 – 4
|
5 + 3
|
10 – 8
|
3 + 6
|
4 + 5
|
|
……..
|
……..
|
……..
|
.…….
|
……..
|
|
……..
|
……..
|
……..
|
.…….
|
……..
|
|
……..
|
……..
|
……..
|
.…….
|
……..
|
Bài 2: >, <, = ?
|
17
|
….
|
18 – 6
|
15
|
- 2
|
……10 + 2
|
18
|
- 3
|
+ 2…..
|
10+7
|
|
13
|
…..
|
10
|
+ 4
|
12
|
+ 5….. 19 - 2
|
16
|
+ 3 -7…..
|
14
|
|
17
|
.….
|
10
|
- 7
|
13
|
- 2
|
….. 15
|
17
|
- 6
|
+ 8….. 18
|
Bài 3: Viết phép tính thích hợp
|
Có
|
:
|
19 con gà
|
Có
|
: 11 quả táo
|
|
Đã bán
|
:
|
5 con gà
|
Thêm
|
: 7 quả táo
|
|
Còn lại
|
: ...
|
con gà ?
|
Có tất cả : ... quả táo?
|
Bài 4: Hình vẽ bên có:
Có … hình tam giác. Có … hình vuông