Họ và tên : ...............................................Lớp 1C
Chuyên đề 1: SO SÁNH
Bài 1: Viết dấu <, >, = vào chỗ chấm.
10 ….12 13 … 8 3 ... 16
13 … 16 7 … 12 15 ... 2
15 … 19 2 … 13 1 ... 15
12 … 1 5 9 … 11 14 ... 14
14 … 13 15 … 5 12 ... 3
18 .... 1 5 11 .... 4 3 .... 11
Bài 2 Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
|
13 < … < 15
|
16 < ...... < 18
|
16 > … > 14
|
|
20 > … > 18
|
18 > … > 16
|
15 < … < 17
|
|
14 < ..... < 16
|
11 < … <1 3
|
13 > … > 11
|
|
10 < ..... < 12
|
19 > … > 17
|
18 < … < 15
|
|
16 > ..... > 14
|
12 < … < 14
|
15 > … > 13
|
Bài 3 : > < = ?
|
16......18
|
19...........18
|
14 ..........17
|
20...............10
|
16..........15
|
|
20......15
|
13..............15
|
10.............6
|
15...............18
|
14..........13
|
|
11...........14
|
8.............10
|
5.............15
|
13................14
|
12...........12
|
|
12............10
|
9 .............12
|
18..........12
|
7................11
|
0 .............10
|
Bài 4 *. Số ?
17 < ..... ..... > 18 11 > .....
14 < ..... 1 6 > ..... 18 < .....
17 > ..... 19 > ..... 15 > .....
18 = ..... ..... < 13 ..... < 18
Bài 5. > , =, < ?
10 - 2 .... 8 + 1 8 + 2 .... 8 - 2
6 + 3 .... 9 - 0 10 + 0 .... 8 + 2
7 + 3 .... 5 + 3 10 - 5 .... 10 – 3
Bài 6. > , < , = ?
9 2 + 8 10 10 - 2 5 + 4 4 + 5
7 8 - 5 8 7 + 1 9 - 2 8 + 1
Bài 7. Điền dấu >, < , = thích hợp vào ô trống.
12 + 6
4 + 3 10 + 0
0 + 10
15 + 0
15 - 0 9 - 5
12
8 - 5
8 - 4 13 + 2
6 - 4
Chuyên đề 2 : VIẾT DÃY SỐ, SẮP XẾP CÁC SỐ
Bài 1. Số ?
Bài 2. Viết các số: 5 , 2 , 8 , 4 , 9 , 0
- Theo thứ tự từ bé đến lớn : .............................................................
- Theo thứ tự từ lớn đến bé : ..............................................................
Bài 3. Xếp các số sau : 1, 5, 9, 6, 3, 8
- Theo thứ tự từ bé đến lớn : ………………..........................
- Theo thứ tự từ lớn đến bé : ………………..........................
Bài 4. Viết các số: 16, 18, 13, 11, 10, 15.
- Theo thứ tự từ bé đến lớn: .......................................................
- Theo thứ tự từ lớn đến bé: ....................................................
Bài 5. Viết các số 13, 7, 11, 10, 18, 5
- Theo thứ tự lớn dần: .....................................................
- Theo thứ tự bé dần: ....................................................
Bài 6. Viết các số: 12, 19, 11, 17, 10, 14.
- Theo thứ tự bé dần: ...................................................
- Theo thứ tự lớn dần:......................................................
Bài 7. Viết các số 7, 15, 19, 20, 13, 10 theo thứ tự:
Từ bé đến lớn: ………………………………………………………………
Từ lớn đến bé: ………………………………………………………………
Chuyên đề 3 : TÌM SỐ LỚN NHẤT, NHỎ NHẤT
Bài 1
a. Khoanh tròn vào số lớn nhất : 10 ; 7 ; 12 ; 19 ; 15
b. Khoanh tròn vào số bé nhất : 13 ; 8 ; 14 ; 16 ; 20
Bài 2
a. Khoanh tròn vào số lớn nhất : 15 ; 20 ; 11 ; 8 ; 19
b. Khoanh tròn vào số bé nhất : 10 ; 16 ; 18 ; 19 ; 12
c. Khoanh tròn vào số lớn nhất : 19 ; 7 ; 14 ; 10 ; 12
d. Khoanh tròn vào số bé nhất : 13 ; 8 ; 14 ; 16 ; 2
Chuyên đề 4 : CÁC PHÉP TÍNH
Bài 1. Tính.
3 1 4 10 5 10
+ + + - + -
7 8 6 3 5 2





. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Bài 2. Tính.
3 - 1 = ...... 0 + 5 = ..... 1 + 1 + 3 = .....
2 + 3 = ...... 3 - 2 = ...... 2 + 2 + 1 = .....
1 + 4 = ...... 4 + 0 = ...... 3 + 1 + 0 = ......
Bài 3: Số?
18 = ... + 3 19 = 17 + ....
17 = 14 + .... 15 = .... + 13
19 = ... + 15 1 6 = 11 + ....
Bài 4. Điền số ?
.... = 17 + 3 18 = 13 + ....
19 = .... + 2 10 = .... + 4
10 - ... = 2 ... + 2 = 2 + 8
Bài 5. Đặt tính rồi tính.
|
17 + 2
.........
.........
.........
|
10 + 6
.........
.........
.........
|
18 + 1
.........
.........
.........
|
16 + 3 12 + 4
......... .........
......... .........
.......... .........
|
|
12 + 5
.........
.........
.........
|
14 + 4
.........
.........
.........
|
13 + 5
.........
.........
.........
|
13 + 3 16 + 3
.......... .........
........... .........
........... .........
|
Bài 6. Viết các số từ 10 đến 20 vào tia số
Bài 7: viết số
|
Số gồm 1 chục và 3 đơn vị là ......
Số gồm 1 chục và 6 đơn vị là ......
Số gồm 1 chục và 7 đơn vị là ......
Số gồm 1 chục và 9 đơn vị là ......
Số gồm 1 chục và 2 đơn vị là ......
Số gồm 1 chục và 4 đơn vị là ......
Số gồm 1 chục và 1 đơn vị là ......
Số gồm 1 chục và 8 đơn vị là ......
Số gồm 2 chục và 0 đơn vị là ......
|
Bài 8: đọc số
|
Đọc số
|
Viết số
|
|
11 : mười một
12 : .............................................
13 : .............................................
14 : .............................................
15 : .............................................
16 : .............................................
17 : .............................................
18 : .............................................
19 : .............................................
|
Mười bảy ....................................
Mười hai ....................................
Mười chín ....................................
Mười lăm ....................................
Mười ba ....................................
Mười bốn ....................................
Mười sáu ....................................
Mười tám ....................................
Mười một ....................................
|
Chuyên đề 4 : GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN
Bài 1. Viết phép tính thích hợp.
Có : 6 quyển vở.
Mua thêm : 2 quyển vở
Có tất cả : ..... quyển vở ?
Bài 2 . Viết phép tính thích hợp.
a) Có : 12 cái kẹo b) Có : 9 con lợn
thêm : 3 cái kẹo Bán : 6 con lợn
Có tất cả : .... cái kẹo? Còn lại : ..... con lợn?
Bài 3. Viết phép tính thích hợp.
Có : 6 quả cam Có : 10 cái kẹo
Cho đi : 3 quả cam Đã ăn : 4 cái kẹo
Tất cả có : .... quả cam ? Còn lại : ..... cái kẹo ?
Bài 4 :
Bóng xanh: 10 quả……………
bóng đỏ: 8 quả……………
Tất cả: ……quả……………
Bài 5. Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Tóm tắt
Có: 15 cây hoa
Trồng thêm: 4 cây
Có tất cả: ……cây hoa
Bài 6 :
Có: 10 cái kẹo
Rơi mất : 8 cái kẹo
Còn lại ….. cái kẹo ?